có vú

có vú

Con người là một loài có vú.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • bầu : Dùng để chỉ người (thường phụ nữ) hoặc động vật cái bộ phận phát triển, đặc biệt trong giai đoạn đang cho con hoặc mang thai.
    • Thuộc về động vật (chuyên ngành động vật học): Dùng để mô tả đặc điểm sinh học của lớp động vật tuyến , nuôi con bằng sữa.
  2. Danh từ (chuyên ngành):

    • Lớp động vật (Mammalia): Một lớp động vật trong hệ thống phân loại sinh học, đặc điểm tuyến lông mao.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Con chó cái này đang mới sinh con. (Con chó mẹ bầu vừa đẻ.)
    • Phụ nữ đặc điểm tự nhiên của giới tính nữ. (Phụ nữ bầu đặc điểm sinh học bẩm sinh.)
  • Danh từ (chuyên ngành):

    • Động vật nhóm động vật tiến hóa nhất trên Trái Đất. (Lớp thú nhóm động vật phát triển nhất.)
    • voi loài động vật sống dưới nước. ( voi thuộc lớp thú nhưng thích nghi với môi trường biển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " " trong ngữ cảnh sinh học: Dùng để phân biệt động vật với các lớp khác như chim, bò sát, lưỡng .

    • Động vật đặc điểm nuôi con bằng sữa mẹ. (Lớp thú tập tính cho con sữa.)
  • " " trong đời sống hàng ngày: Thường dùng để mô tả trạng thái sinh lý của phụ nữ hoặc động vật cái.

    • Mèo mẹ căng tròn đang cho mèo con . (Mèo mẹ bầu căng tiết sữa.)
Biến thể từ gần giống
  • (danh từ): Bộ phận trên cơ thể người hoặc động vật, nơi tiết ra sữa.

    • mẹ nguồn sữa quý giá cho trẻ sơ sinh. (Bầu mẹ cung cấp sữa cho em .)
  • Động vật (cụm danh từ): Lớp thú (Mammalia) — thuật ngữ khoa học chính thức.

    • Con người cũng một loài động vật . (Người thuộc lớp thú.)
  • Không (tính từ): Trái nghĩa, chỉ động vật không thuộc lớp thú hoặc người/động vật không bầu .

    • Cá sấu loài không . (Cá sấu thuộc lớp bò sát.)
Từ đồng nghĩa
  • tuyến (chuyên ngành): Mang tuyến sữa, dùng trong ngữ cảnh sinh học.

    • Động vật tuyến đặc điểm nhận dạng của lớp thú. ( tuyến sữa dấu hiệu của động vật .)
  • Thuộc lớp thú (chuyên ngành): Chỉ nhóm động vật .

    • Dơi loài thuộc lớp thú duy nhất biết bay. (Dơi động vật biết bay.)
Thành ngữ liên quan
  • con: Chỉ người phụ nữ đã sinh con đang cho con .
    • Chị ấy đang con nên phải kiêng cữ nhiều thứ. (Chị ấy đang nuôi con nhỏ nên phải cẩn thận trong ăn uống.)